hỗ trợ trực tuyến

Kinh doanh 1 - 0908196901
Kinh doanh 2 - 0903202587
Skype nick
My status

Ảnh sản phẩm

Bảng quảng cáo

Thông tin cần biết

Thép lò xo (Coiling steel)

- Hàng hóa: Thép lò xo

- Tiêu chuẩn:

- Mác thép: 65Mn, 60Si2Mn

- Quy cách: đến F1 ÷ F16

- Giá thành: Thỏa thuận

  • Ứng dụng:
  • - Dùng chế tạo lò xo kích thước lớn, lò xo giảm chấn, phanh an toàn, lò xo piston...vv

Cơ lý tính của vật liệu

Mác thép

Nhiệt luyện

Cơ tính


Nhiệt độ tôi
và làm nguội
(°C)

Nhiệt độ ram
(°C)

Độ bền kéo
σb/Mpa

Điểm chảy
σs/Mpa

Độ dãn dài δ (%)

Độ cứng
(HB)

65Mn

830 - dầu

540

980

785

(8)

302

60Si2Mn

870 - dầu

480

1275

1175

(5)

321

50CrVA

850 - dầu

500

1275

1125

10

321

Thành phần hóa học

Mác thép

C

Si

Mn

P

S

Cr

Ni

65Mn

0.62 ~ 0.70

0.17 ~ 0.37

0.90 ~ 1.20

£ 0.035

≤ 0.035

≤ 0.25

≤ 0.25

60Si2Mn

0.56 ~ 0.64

1.50 ~ 2.00

0.60 ~ 0.90

£ 0.035

≤ 0.035

≤ 0.35

≤ 0.35

50CrVA

0.46 ~ 0.54

0.17 ~ 0.37

0.50 ~ 0.80

£ 0.030

≤0.030

0.80 ~ 1.10

≤0.35