Alternate Text

Phôi thép các bon dạng tròn (Cacbon steel round draft)

Hàng hóa: Phôi thép các bon
Tiêu chuẩn: GB, ASTM, DIN
Mác thép:
Quy cách: 
đến F1000 (theo bản vẽ đặt hàng)
Giá thành: Thỏa thuận
Ứng dụng: Dùng chế tạo các trục đỡ, trục truyền động...vv

Liên hệ mua hàng

Cơ lý tính của vật liệu

 

Mác thép

Độ bền kéo σb (MPa)

Điểm chảy σs (MPa)

Độ giãn dài δs (%)

S45C

686

490

10

C45

700~ 850

490

15

S15C

375

225

27

16Mn

470~620

275

20

S20C

410

245

25

 

Thành phần hóa học

 

Mác thép

C

Si

Mn

P

S

V

S45C

0.42~0.48

0.15~0.35

0.60~0.90

≤0.03

≤0.035

 

C45

0.42~0.50

0.10~0.40

0.50~0.80

≤0.045

≤0.045

 

S15C

0.13~0.18

0.15~0.35

0.30~0.60

≤0.03

≤0.035

 

16Mn

0.12~0.20

0.20~0.55

1.20~1.60

 

≤0.045

≤0.045

 

S20C

0.18~0.23

0.15~0.35

0.30~0.60

≤0.03

≤0.035