Sản phẩm

Tổng 105 Sản phẩm

Thép rèn dạng tấm (Forged steel plat bar)

Thép rèn dạng tấm (Forged steel plat bar)

Hàng hóa: dạng tấm
Tiêu chuẩn: GB, ASTM, DIN
Mác thép: 37SiMn2MoV, 40CrNiMoA, 40Cr, 38CrMoAl...
Quy cách: theo yêu cầu của khách hàng
Giá thành: Thỏa thuận
Ứng dụng: Dùng chế tạo chi tiết chịu lực trong các kết cấu lớn.

Má nối thép rèn (Forged shaft coupling)

Má nối thép rèn (Forged shaft coupling)

Hàng hóa: Phôi dạng trục tròn
Tiêu chuẩn: GB, ASTM, DIN
Mác thép:40Cr, 40CrNiMoA
Quy cách: theo bản vẽ đặt hàng
Giá thành: Thỏa thuận
Ứng dụng: Dùng trong khớp xoay cửa van cung công trình thủy điện.

Trục thép rèn chiều dài lớn (Forged steel long shaft)

Trục thép rèn chiều dài lớn (Forged steel long shaft)

Hàng hóa: Trục chiều dài lớn
Tiêu chuẩn: GB, ASTM, DIN
Mác thép: 37SiMn2MoV, 40CrNiMoA, 40Cr, 38CrMoAl...
Quy cách: đến F1000; L 12000 mm
Giá thành: Thỏa thuận
Ứng dụng: Dùng chế tạo các trục truyền động có kích thước siêu trường, dùng trong lĩnh vực đóng tàu, nhà máy xi măng...vv

Trục rỗng thép hợp kim rèn (Alloy steel cylinder shaft)

Trục rỗng thép hợp kim rèn (Alloy steel cylinder shaft)

Hàng hóa: Trục dạng trục rỗng
Tiêu chuẩn: GB, ASTM, DIN
Mác thép: 37SiMn2MoV, 40CrNiMoA, 40Cr, 38CrMoAl...
Quy cách: đến F1000 (theo bản vẽ đặt hàng)
Giá thành: Thỏa thuận
Ứng dụng: Dùng chế tạo các trục đỡ trong gối xoay cửa van cung công trình thủy điện, chế tạo các trục cán trong nhà máy xi măng, chân vịt và trục trong các kết cấu lớn đòi hỏi chịu lực va đập và chịu mài mòn cao...

Cần piston bằng thép rèn (Forged alloy steel piston rod)

Cần piston bằng thép rèn (Forged alloy steel piston rod)

Hàng hóa: Cần piston
Tiêu chuẩn: GB, ASTM, DIN
Mác thép: 37SiMn2MoV, 40CrNiMoA, 40Cr, 38CrMoAl...
Quy cách: theo bản vẽ đặt hàng
Giá thành: Thỏa thuận
Ứng dụng: Dùng cho các piston có kích thước lớn trong lĩnh vực thủy điện, lĩnh vực cơ khí chế tạo....vv

Trục đỡ thép rèn hợp kim (Forged alloy steel supporting shaft)

Trục đỡ thép rèn hợp kim (Forged alloy steel supporting shaft)

Hàng hóa: Trục đỡ
Tiêu chuẩn: GB, ASTM, DIN
Mác thép: 37SiMn2MoV, 40CrNiMoA, 40Cr, 38CrMoAl...
Quy cách: đến F1000 (theo bản vẽ đặt hàng)
Giá thành: Thỏa thuận
Ứng dụng: Dùng trong gối xoay cửa van cung công trình thủy điện, trong các thiết bị truyền động lớn đòi hỏi chịu lực va đập và chịu mài mòn cao...

ỐNG THÉP CARBON – ĐÚC

ỐNG THÉP CARBON – ĐÚC

Ứng dụng: Dùng trong các đường dẫn dầu và khí, dùng trong bình trao đổi nhiệt, trong nồi hơi và trong kết cấu công trình…vv

THÉP ỐNG HÀN THẲNG

THÉP ỐNG HÀN THẲNG

Ứng dụng: Dùng trong các đường ống dẫn dầu, khí gas trên biển, trong các đường ống dẫn chất lỏng khác. Làm kết cấu các công trình trên biển, các nhà máy hóa chất và các tòa nhà cao tầng.

Thép ống hàn thẳng (welded steel pipe)

Thép ống hàn thẳng (welded steel pipe)

Hàng hóa: hàn thẳng.

Tiêu chuẩn: GB3091-2001 GB9711.1 GB9711.2 API5L API 5CT

Mác thép: Q235B/Q345B/L245/L290/L360/L415/L485/20# API 5L.B/X42/X52/X60/X70

Quy cách: Theo tiêu chuẩn

Giá thành: Thỏa thuận

Ứng dụng: Dùng trong các đường ống dẫn dầu, khí gas trên biển, trong các đường ống dẫn chất lỏng khác. Làm kết cấu các công trình trên biển, các nhà máy hóa chất và các tòa nhà cao tầng.

Thép ống không hàn hợp kim (Alloy seamless steel pipe)

Thép ống không hàn hợp kim (Alloy seamless steel pipe)

Hàng hóa: không hàn hợp kim
Tiêu chuẩn:
Mác thép:
Quy cách: 
Theo tiêu chuẩn
Giá thành: Thỏa thuận
Ứng dụng: Dùng trong các đường dẫn dầu và khí, dùng trong bình trao đổi nhiệt, trong nồi hơi, dùng trong các đường ống dẫn áp lực cao.