Alternate Text

Nhựa UHMW PE

Nhựa UHMW PE là loại nhựa dai, chống chịu tác động cơ học kết hợp với hệ số ma sát cực kỳ thấp với khả năng chịu tác động nổi trội ở nhiệt độ thấp lí tưởng cho việc giảm mài mòn và ma sát ở trong lĩnh vực công nghiệp và cơ khí. Loại Polime siêu bền này có đặc tính hóa học siêu tốt và khả năng chống mài mòn cao. 

Liên hệ mua hàng

Thông tin sản phẩm

Nhựa UHMW PE là loại nhựa dai, chống chịu tác động cơ học kết hợp với hệ số ma sát cực kỳ thấp với khả năng chịu tác động nổi trội ở nhiệt độ thấp lí tưởng cho việc giảm mài mòn và ma sát ở trong lĩnh vực công nghiệp và cơ khí. Loại Polime siêu bền này có đặc tính hóa học siêu tốt và khả năng chống mài mòn cao. Làm việc tốt trong nhiệt độ môi trường. UHMW PE có khả năng thay thế kim loại trong nhiều trường hợp, đây là loại vật liệu được lựa chọn trong hệ thống băng tải và lan can bảo vệ.

ĐẶC TÍNH:

  • Nhẹ.
  • Khả năng chịu tác động lớn.
  • Khả năng chịu mài mòn cao.
  • Hệ số ma sát thấp và khả năng tự bôi trơn cao.
  • Hấp thụ sốc và tiếng ồn.
  • Khả năng kháng hóa chất tốt.
  • Ổn định trong điều kiện tia UV và môi trường khắc nghiệt.
  • Chống chịu Ozon.
  • 100 % tái sinh.
  • Không độc hại.
  • Khả năng chịu nhiệt cao (-100 => + 80°C).
  • Đúc để chế tạo thành phẩm.
  • Khả năng chịu ẩm ướt.

TÍNH CHẤT VẬT LIỆU:

Tính chất

Điều kiện kiểm tra

Giá trị

Đơn vị

Khối lượng phân tử

--------

3 – 9.7 triệu

g/mol

Tỉ trọng

ISO 1183-1:2012/DIN53479

0.92 – 0.98

g/cm3

Cường độ nén

ISO 604: 2002

≥ 32

Mpa

Ứng suất

ISO 527-2:2002

≥22

Mpa

Độ giãn dài

ISO 527-2:2002

≥280

%

Hệ số trượt tĩnh

ASTM D 1894 / GB 10006-88

≤0.18

---

Chịu tác động

ISO 179-1:2010 / GB / T1043.1-2008

≥100

KJ/m2

Nhiệt độ hóa mềm

ISO306:2004

≥80

°C

Độ cứng

ISO868:2003

61-70

D

SẢN PHẨM ỨNG DỤNG:

Nhựa UHMW PE được sử dụng chính trong thiết bị thương mại và công nghiệp. Các lĩnh vực chủ yếu là công nghệ ô tô, xử lý vật liệu, dây chuyền lắp ráp, chế biến thực phẩm, cũng như công nghệ đóng gói và công nghệ vận tải.

Một số ứng dụng khác của nhựa UHMW PE:

Nhựa UHMW PE được sử dụng làm tấm chắn cảng biển.

Làm lớp lót cho các kho chứa vật liệu.

UHMW PE được dùng làm lớp lót của các silo, máng trượt và bong ke để xử lý các vấn đề về truyền dẫn và vận chuyển các vật liệu từ trong phễu chứa của vật liệu như than đá, vôi, xi măng, bột quặng, muối hoặc hạt.

Trong hệ thống băng tải và máy vận tải, Nhựa UHMW PE được dùng làm ray dẫn hướng, tấm trượt và thanh hiệu chỉnh.

 

Trong lĩnh vực máy móc xây dựng và máy nông nghiệp, UHMW PE được dùng làm lớp lót cho xe ủi, xe tải. lưỡi máy cày, máy kéo.

Trong lĩnh vực xây dựng, UHMW PE được dùng làm vật liệu làm đường tạm, trống trơn trượt và tổn thất cho môi trường và đường. Tăng hiệu suất làm việc, giảm tổn thất cho khu vực thực hiện dự án.

Đặc điểm của vật liệu UHMW PE:

  • Hệ số ma sát cực kỳ thấp.
  • Chống mài mòn cực tốt (200% tốt hơn thép không gỉ).
  • Khả năng kháng ăn mòn và tổn thất do hóa chất.
  • Độ bền do lực tác động lớn.
  • Ứng suất uốn cao.
  • Làm việc tốt ở điều kiện -100°C => +80°C.

Lợi ích của việc lót UHMW PE:

  • Không có mảng bám dưới đáy.
  • Ít tổn hao máy móc thiết bị, bảo vệ tốt hơn.
  • Dòng nguyên liệu chảy nhanh hơn.
  • Giá thấp bằng 1/3 so với lót bằng thép carbon.
  • Trọng lượng nhẹ bằng ½ của thép.

Thông số kỹ thuật sản phẩm:

Tiêu chuẩn kích thước sản xuất

Tiêu chuẩn kích thước sản xuất

Kích thước (mm)

Kích thước (foot, inch)

Kích thước (mm)

Kích thước (foot, inch)

2400x1220mm

8’ x 4’

4425x2080mm

13’ /5’ x 6’ /8’

2400x900mm

8’ x 3’

2400x900mm

8’ x 3’

1820x900mm

8’ x 3’

1820x900mm

6’ x 3’

1820x600mm

8’ x 2’

1820x600mm

6’ x 2’

1220x600mm

8’ x 2’

1220x600mm

4’ x 2’

2440x1100mm

8’ x 3’ /8’

2440x1100mm

8’ x 3.6’

Chiều dày: 15mm, 18mm, 20mm, 27mm, 50mm.

Màu: Đen hoặc yêu cầu khách hang.

Chiều dày: 15mm, 18mm, 20mm, 27mm, 50mm.

Màu: Đen hoặc yêu cầu khách hang.

Lợi ích:

  • Bề mặt kháng trượt độc đáo.
  • Độ bền cao, sử dụng cho cần cẩu, xe tả, nhiều xe hạng nặng và thiết bị vận chuyển khác.
  • Giúp xe di chuyển trong những nơi dễ bị xa lầy như bùn, đất nhão và nơi đất ướt.
  • Dễ dàng lắp đặt trên mọi địa hình.
  • Không dẫn điện.
  • Giá thành thấp hơn các loại vật liệu khác.

Thương hiệu của chúng tôi